Trần Đăng Mao

Năm sinh1942
Quê quánTân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 10, Trung đoàn 810 (danh sách ghi: C10 - E810)
Cấp bậcBinh nhất
Ngày hy sinh 09/09/1967
Vị trí mộ E2, 2, 31
An táng hiện nay NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000169]: Lietsi {Họ tên=Trần Đăng Mao, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=09/09/1967, Quê quán=Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng, Đơn vị=C10 - E810, Cấp bậc=Binh nhất, Nghĩa trang=NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC, Vị trí mộ=E2, 2, 31}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 165 (số thứ tự 1000169).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Mao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Mao” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Đăng Mao” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.