Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 27/62

  1. Mai Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giang Long- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1973 (98-25)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Mai Thanh Duân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 3/10/1973 ĐT 25 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Tan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/08/1973 (88-11)06 Plây Breng Xem đầy đủ →
  4. Vũ Mai Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số 19 ngõ 56 B- Lạch Tráy- Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 20.049.475 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Mai Ngọc Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đa- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1974 963-361, 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Gai- Quốc Việt- Tràng Định Hy sinh: 3/8/1974 48.8.05.2, Bảo Đức Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Chước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 30/09/1974 (03-2)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Mai Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Đống- Nga Bạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1975 Nghĩa Trang T9 Quảng Đức Xem đầy đủ →
  9. Mai Dương Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thành- Trực Chính- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù Ấp Bàu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định: mộ số 21 Xem đầy đủ →
  10. Mai (Văn)Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phục Linh- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 (93-22)09 m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Mai Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 108 phố Đức Xuân- thị xã Bắc Kạn Hy sinh: 14/11/1973 (33-03)01 Bảo Đức m18 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Mai (Văn) Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoành Tân- Giao Thành- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1972 (02-15)04 mộ 6 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/4/1972 (05-22)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Mai Đình Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Nhu- An Hưng- An Hải- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  15. Trần Đăng Mại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Đông- Hiến Sơn- Đô Lương- Nghệ An (17-11)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Mai Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 23/03/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 14/03/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Mai Huy Muộn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình An- Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 (69-18)04 Tân Phú mộ 2 Xem đầy đủ →
  19. Mai Công Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình (04500-12350) mộ 4 Xem đầy đủ →
  20. Mai Lâm Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 5/8/1972 (5-90)05 Chư Mon Ray Kon Tum m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Mai Thế Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tung Lũ- An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 3/2/1974 (91-98)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Mai Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trà Lý- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1969 Plây Cần (26500-80500) Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Vuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Nhượng- Vũ Hội- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1972 (11-00)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Mai Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cổ Khúc- Phong Chân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 12/9/1972 (25-92)08 Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Mai Tất Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Mai Quí Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Mai Nguyệt Kham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Vi- Đồng Vũ- Đông Ba- Đông Hưng- Thái BìnhĐông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Mai Ngọc Bất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Thắng- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mai Đắc Hàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cự Phú- Vũ Phúc- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 7/8/1974 (06-50)03 Bảo Đức m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Mai Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chí Trung- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 28/02/1973 (15-84)05 Plei Lăng Lô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu