Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 28/62

  1. Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm An Thịnh- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1972 (69-08)06 Plây Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Mai Danh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Thành- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Mai Thế Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cầu Hải- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1972 (98.450-03.250) 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Mai Kim Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trạch Dưa- Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/06/1972 (34-00)02 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  5. Mai Xuân Hoài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Sơn- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa (98-15)04 bản đồ Plây Breng mộ 3 Xem đầy đủ →
  6. Mai Thế Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thạch Mai- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Mai Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1968 Làng Ngọc Le Xem đầy đủ →
  9. Mai Trọng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1973 (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Thái- Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 (98-25)03 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Mai Huy Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Hà- Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1974 (34-95)05 mộ 3 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Biên- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1972 19-540-165-70 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Bường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 19/10/1972 (88-17)01 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Mai Kế Toại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đà Sơn- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa (94-07)01 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thành Trung- Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Văn- Đông Vinh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1972 (32-07)06 mộ 8 Xem đầy đủ →
  18. Mai Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 15- Xuân Lại- Thọ Xuân- Thanh Hóa (16-00)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Long Kiên- Nhà Bè- Gia Định Hy sinh: 9/6/1973 gần khu E234 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 14/07/1973 (89-12)02 Plei Breng mộ 9 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hải Sơn- Hương Sơn Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 6 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Lúa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trường Mỹ- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 21/01/1966 14.15.74 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Mai Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 2- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 (82-98) Buôn Mê Thuột mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Mai Trung Sưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Ô- Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1975 (03-84)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Mai Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Ninh- Trực Chính- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993.835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Mai Quang Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ19 NT 1 1756-14048 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Chu Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngòi Ngang- Minh Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 21/08/1974 (00-13)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Kim Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Triệu Ẩu- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. Trần Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Viên- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/03/1971 (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu