Mai Văn Tuân

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Thái- Quảng Xương - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/02/1973
Nơi hy sinhBuôn Ê Đê H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ (98-25)03 Buôn Hồ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047246]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Tuân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/02/1973, Quê quán=Quảng Thái- Quảng Xương - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ê Đê H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(98-25)03 Buôn Hồ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27669 (số thứ tự 1047246).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 22/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Quang sinh 1952 · Trung Lễ- Hải Hưng- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Mai Văn Tuân sinh 1949 · Giang Long- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Đỗ Văn Ngạn sinh 1942 · Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Nam Hà
  4. Phạm Cao Tăng sinh 1940 · Giang Tả- Nam Toàn- Nam Ninh- Nam Hà
  5. Trần Thanh Hoàn Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Thu sinh 1950 · Thọ Lương- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  7. Trịnh Huy Sanh sinh 1954 · Bái Tính- Cổ Nông- Nam Trực- Nam Hà
  8. Đinh Ngọc Mức sinh 1943 · Quỳnh Anh- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Tô Ngọc Tuấn sinh 1949 · Quảng Nam- Quảng Thái- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1934 · Lạc Trụ- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Lương Bộ sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  12. Âu Văn Thận sinh 1953 · An Khê- Yên Sơn
  13. Lã Phương Thông sinh 1952 · Ngọc Tháp- Hạ Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Anh Hùng sinh 1954 · Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  15. Lê Hữu Mến sinh 1949 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Đạo sinh 1948 · Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây
  17. Lê Văn Tác sinh 1948 · Kinh Dương- Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng
  18. Nguyễn Bá Minh sinh 1952 · Thanh Đồng- Hưng Đồng- Thanh Chương- Nghệ An
  19. Hà Minh Quyển sinh 1948 · Xóm Xài- Phú Lễ- Quan Hóa- Thanh Hóa
  20. Triêệu Văn Mẩn sinh 1953 · Nà Hin- Văn An- Văn Quan
  21. Nguyễn Văn Thông sinh 1950 · - -