Mai Văn Bường

Năm sinh1944
Quê quánNga An- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/9/1973
Nơi hy sinhTây Nam, Công Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047396]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Bường, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26914, Quê quán=Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Nam, Công Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27819 (số thứ tự 1047396).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Bường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Bường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 7/9/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Long sinh 1943 · Xóm Me- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  2. Phạm Đức Tiến sinh 1952 · Lai Tê- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Vi Văn Thiết sinh 1945 · Bình Quân- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  4. Hà Xuân Thành sinh 1951 · Phú Đi- Phú Lương
  5. Trần Khắc Hưng sinh 1955 · Đình Tổ- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Hoàng Quốc Ái sinh 1951 · Thôn Buôn- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
  7. Tạ Công Xoan sinh 1952 · Hoàng Hợp- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  8. Phùng Văn Truân sinh 1948 · Thôn Nội- Yên Bình- Vĩnh Tường-Vĩnh Phú