Phạm Đình Long
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Me- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 7/9/1973 |
| Nơi hy sinh | Kho A7 |
| Vị trí mộ | Cạch đường xe 300m, Khu vực A7 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042604]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Long, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26914, Quê quán=Xóm Me- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho A7, Vị trí mộ=Cạch đường xe 300m, Khu vực A7}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23027 (số thứ tự 1042604).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Long” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 7/9/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đức Tiến sinh 1952 · Lai Tê- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
- Vi Văn Thiết sinh 1945 · Bình Quân- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Hà Xuân Thành sinh 1951 · Phú Đi- Phú Lương
- Trần Khắc Hưng sinh 1955 · Đình Tổ- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Hoàng Quốc Ái sinh 1951 · Thôn Buôn- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
- Tạ Công Xoan sinh 1952 · Hoàng Hợp- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Mai Văn Bường sinh 1944 · Nga An- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Phùng Văn Truân sinh 1948 · Thôn Nội- Yên Bình- Vĩnh Tường-Vĩnh Phú