Mai Văn Chước

Năm sinh1952
Quê quánHán Đà- Yên Bình- Yên Bái
Ngày hy sinh 30/09/1974
Nơi hy sinhBản 4 Chấm Đông Bắc, Kon Tum
Vị trí mộ (03-2)01 08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044016]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Chước, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=30/09/1974, Quê quán=Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản 4 Chấm Đông Bắc, Kon Tum, Vị trí mộ=(03-2)01 08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24439 (số thứ tự 1044016).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Chước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Chước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/09/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Thanh Đại sinh 1950 · Đồng Thung- Cố Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
  2. Vi Ngọc Chương sinh 1950 · Khơn Đon- Xuân Mai- Văn Quan
  3. Trần Văn Quang Phấn Kiến- Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  4. Hoàng Quang Sáng sinh 1952 · Yên Hà- Bắc Giang- Hà Giang
  5. Nguyễn Văn Thu sinh 1953 · xóm Cầu- Nộn Khê- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
  6. Phạm Văn Thục sinh 1954 · xóm 4- Trà Tu- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình