Mai Thế Tráng

Năm sinh1949
Quê quánTung Lũ- An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 3/2/1974
Nơi hy sinhCao điểm 867, đông bắc Kon Tum
Vị trí mộ (91-98)06 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046592]: Lietsi {Họ tên=Mai Thế Tráng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27063, Quê quán=Tung Lũ- An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 867, đông bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(91-98)06 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27015 (số thứ tự 1046592).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Thế Tráng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Thế Tráng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 3/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Phương sinh 1954 · Làng Cả- Tân Quang- Đồng Hỷ
  2. Nguyễn Đức Bán sinh 1948 · Duyệt Văn- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng