Mai Văn Bảo

Năm sinh1953
Quê quánNà Gai- Quốc Việt- Tràng Định
Ngày hy sinh 3/8/1974
Nơi hy sinhChân núi chư rê
Vị trí mộ 48.8.05.2, Bảo Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043866]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Bảo, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27244, Quê quán=Nà Gai- Quốc Việt- Tràng Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân núi chư rê, Vị trí mộ=48.8.05.2, Bảo Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24289 (số thứ tự 1043866).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Bảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 3/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dần sinh 1949 · Xóm 3- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Vũ Văn Khả Hải Phú- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Ksơr mrát sinh 1953 · Buôn Năng Dơng- Huyện 9- Đăk Lăk
  4. Kiều Thanh Điển sinh 1953 · Phố Trùng Đấu- Ngô Quyền- Bắc Giang- Hà Bắc
  5. Bùi Xuân Khang sinh 1951 · Hoa Xuân Tiền- Nghĩa Đồng- Tân Kì- Nghệ An
  6. Phạm Doãn Ngoan sinh 1946 · Thái Bạt- Tòng Bạt- Ba Vì- Hà Tây
  7. Bùi Ngọc Du Gia Hòa- Gia Viễn-