Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 26/62

  1. Mai Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tuấn Nghĩa- Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 20/04/1972 (68-98)09 Chư Pa m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Mai Huy Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Phú- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Mai Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Nhữu- Hoàng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 (10-01)02 NT E48 Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lộc- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1972 Xã Ngờ Đất, k6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ước Ngoại- Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chung Chính- Nga Trung- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Bùi Mai Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 (75-21)04 bản đồ Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Mai Công Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/2/1972 (47-86)08 09 Xem đầy đủ →
  9. Mai Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1972 Ở Ngọc Rằng, Huyện 16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Mai Xuân Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (77-90)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 (72-20)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  13. Mai Đình Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Nhân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Mai Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Công Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mạch Lũng- Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1972 (09-00)03 Kon Tum mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 2- Song Lộc- Can Lộc Hy sinh: 22/01/1972 (20-11)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Mai Xuân Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1972 Đồi 409, Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Mai Thanh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Thành- Tràng Định Hy sinh: 30/05/1972 (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  19. Mai Xuân Yến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Húc- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1972 (69-23)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Mai Hồng Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Liêm- Trường Định- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/4/1972 Đồi 353, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Tầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Võ Điểm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 15/10/1972 Đồng Bào, Mai Táng Xem đầy đủ →
  22. Mai Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Minh- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 25/10/1972 (96-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đào Mai Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cao- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1972 (69-53)01 PleiTrấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Mai Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1972 (58-19)06 Tân Phú Xem đầy đủ →
  25. Phạm Mai Hùng (Trung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phước Thuận- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Quách Văn Mại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Sàng- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Phiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lạc Đạo- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/1/1972 (25-87)09 mộ 2 hàng 4 Xem đầy đủ →
  28. Mai Công Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bùi Xã- Cộng Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 (91-21)08 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Mai Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tất Thắng- Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (69-10)09 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  30. Mai Quốc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 2/9/1972 (24-68) Tà Xẻng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu