Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.849 người khớp “Mai” trong 91 danh sách · trang 25/62

  1. Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Trường- Hương Sơn Hy sinh: 16/03/1970 Xem đầy đủ →
  2. Ninh Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 15/04/1970 (89-43)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  3. Mai Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/03/1970 Cách làng 150m Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Ngà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/08/1970 Đồi Ngọc Vang, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Mai Đức Xuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Xã- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1970 (77-58)01 Plei Trập Xem đầy đủ →
  6. Mai Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Lập- Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1971 (16-19) (85-86)09 H6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Mai Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Mai Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1971 (49-08)03 Xem đầy đủ →
  10. Mai Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thuận Hậu- Xuân Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (15-86)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Mai Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Tiến- Phú Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 19200- 85500 ô 1 mộ 2 Ngọc Cam Liệt Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 (11-73)08 Xem đầy đủ →
  13. Mai Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nông trường Bình Minh- Ninh Bình Hy sinh: 16/05/1971 Croong làng mông Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sự Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bình Hải- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 26/06/1971 Gần xá Hoài Nhơn, Bình Định Xem đầy đủ →
  15. Mai Đăng Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Làng Chải- Đông Đạt- Phú Lương Hy sinh: 6/9/1972 Đội điều trị 17 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Mạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Định- Định Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (72-24)04 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Mai Đình Úa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Lương- Định Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (72-24)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Mai Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Khuân- Phục Linh- Đại Từ Hy sinh: 11/1/1972 (24-79)04 m1 Xem đầy đủ →
  19. Mai Kim Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/08/1972 K20 mai táng Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Duy Tắc- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 11/12/1972 H10 T24 ô6 Xem đầy đủ →
  21. Mai Thanh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đình Phùng- Xuân Ninh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Mai Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Mai Xuân Tới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Ninh- Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Mai Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngang Khán- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1972 (20-86)04 Đắc Tô m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 89B Trần Phú- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Mai Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lực Nông- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Thái- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 24/07/1972 (28-88)09 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Tiến- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1972 91.150-10.250, Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Mai Công Tế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thịnh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Mai Lâm Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · An Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 25/09/1972 Nghĩa trang công binh B, trạm 37-559 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu