Mai Xuân Khánh

Năm sinh1945
Quê quánNông trường Bình Minh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 16/05/1971
Nơi hy sinhTây làng Đê Lanh cũ
Vị trí mộ Croong làng mông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038061]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Khánh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=16/05/1971, Quê quán=Nông trường Bình Minh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây làng Đê Lanh cũ, Vị trí mộ=Croong làng mông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18484 (số thứ tự 1038061).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Viết Ngữ sinh 1952 · Tân Giang- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Xuân Lực sinh 1952 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  3. Bùi Xuân Hảo sinh 1944 · hoàng Trì- Thanh Trì- Hà Nội
  4. Nguyễn Đắc Tơ sinh 1948 · Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  5. Vũ Quang Tính sinh 1941 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Phúc sinh 1948 · Xuân Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  7. Trần Văn Tứ sinh 1952 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  8. Phạm Huy Hồng sinh 1949 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng