Phạm Huy Hồng

Năm sinh1949
Quê quánĐông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/05/1971
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (19-32)09 mảnh Ia Mơ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050441]: Lietsi {Họ tên=Phạm Huy Hồng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/05/1971, Quê quán=Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(19-32)09 mảnh Ia Mơ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30864 (số thứ tự 1050441).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Huy Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Huy Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/05/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Viết Ngữ sinh 1952 · Tân Giang- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Xuân Lực sinh 1952 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  3. Bùi Xuân Hảo sinh 1944 · hoàng Trì- Thanh Trì- Hà Nội
  4. Nguyễn Đắc Tơ sinh 1948 · Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  5. Vũ Quang Tính sinh 1941 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú
  6. Mai Xuân Khánh sinh 1945 · Nông trường Bình Minh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Phúc sinh 1948 · Xuân Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  8. Trần Văn Tứ sinh 1952 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú