Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

57 người khớp “Mây” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Lang Văn Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bát Mọt- Trường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Giàng Khái May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngân Hín- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 16/03/1970 Gần làng kon tây cũ, H 16 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt Lâm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 14/06/1970 Gần ấp cô Chánh, may bút, H 29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Uyên- Ngọc Châu- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Quang- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 6/7/1972 (96-40)02 H 29 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Hứa Văn Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nà Trái- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Nghĩa trang c24 e64 Xem đầy đủ →
  8. Phan Trọng May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 4- Lai Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Danh Mậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Ông Đình- Khoái Châu- Hải Hưng (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bằng La- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Thành- Gò Công- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Mày Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lang Văn May Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lương Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Hưng- Phù Cường- Hy sinh: 29/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Phù Lương- Hy sinh: 29/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Thạch May Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Triệu Đầu- Cầu Kè- Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
  25. Thạch May Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đầu- Cầu Kè- Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Văn May Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/12/1972 Lô 8 Số 120 Xem đầy đủ →
  27. Vi Văn Mây Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Yên Khê- Con Cuông- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 136 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.