Nông Văn Máy

Năm sinh1949
Quê quánViệt Lâm- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 14/06/1970
Nơi hy sinhH29, Kon Tum
Vị trí mộ Gần ấp cô Chánh, may bút, H 29, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036565]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Máy, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=14/06/1970, Quê quán=Việt Lâm- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H29, Kon Tum, Vị trí mộ=Gần ấp cô Chánh, may bút, H 29, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16988 (số thứ tự 1036565).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Máy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Máy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 14/06/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Thẩm
  2. Nguyễn Xuân Tuấn
  3. Vũ Xuân Hậu
  4. Triệu Minh Thắng
  5. Nguyễn Văn Thoa
  6. Lê Văn Mậu