Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

57 người khớp “Mây” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Đơn vị: c3 D1 E 174 F 316 Qđ3 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đồng Xuân Mấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Áng - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Quang Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc May Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khang Ninh - Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Mày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Mẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Khưu Văn Mây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Mây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) An Thụy Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Trương Văn May Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Mây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Văn May Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Văn Mây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 2/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. May Thốc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Buôn Nông- ĐrơMôk- Cheo Reo- Đăk Lăk Hy sinh: 7/10/1965 Erpa xã Erang, Huyện 2 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đức Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/12/1965 Làng Tung I, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thắng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hùng Mây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Giáp Động- Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Nghĩa trang K19 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Đôi- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 (74-94)05 Xem đầy đủ →
  25. Đồng Xuân Mấy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1969 Khu vực phẫu ĐT4, Viện B3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Mẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Lâm- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 21/01/1969 Mộ 27, Đ3, Cánh trung Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Mẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Lân- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 20/01/1969 NT. Viện 84 Xem đầy đủ →
  29. A Mây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Mô Man- Đak Bà Là- H30- Kon Tum Hy sinh: 1970 Đồi Nước Rầm, Nước Chờ, H29 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Quang Mây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.