Bùi Văn Mẩy

Năm sinh1947
Quê quánNgọc Lâm- Lạc Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 21/01/1969
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 27, Đ3, Cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033996]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Mẩy, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Ngọc Lâm- Lạc Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 27, Đ3, Cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14419 (số thứ tự 1033996).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Mẩy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Mẩy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Nghị
  2. Vũ Đức Thái
  3. Hoàng Ngọc Hựu
  4. U Lác
  5. U Né
  6. U Hào
  7. U Hoàng
  8. U Đeôn
  9. A Ruổi
  10. U Nu
  11. U Nu
  12. U Dơl
  13. Trần Văn Diêu
  14. Lê Văn Chữ
  15. Trần Xuân Diệu
  16. Hoàng Văn Noong
  17. Đặng Văn Năm
  18. Khổng Văn Chu
  19. Đỗ Duy Lục
  20. Đỗ Minh Chiến
  21. Nguyễn Huy Bảng
  22. Nguyễn Cao Ba
  23. Đoàn Đình Khương
  24. Phạm Tuấn Kỳ
  25. Phí Đình Luận (Luân)
  26. Nguyễn Duy Kính
  27. Nguyễn Trịnh