Nguyễn Duy Kính

Năm sinh1948
Quê quánVinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 21/01/1969
Vị trí mộ T30

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034721]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Kính, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=T30}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15144 (số thứ tự 1034721).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Nghị
  2. Vũ Đức Thái
  3. Hoàng Ngọc Hựu
  4. U Lác
  5. U Né
  6. U Hào
  7. U Hoàng
  8. U Đeôn
  9. A Ruổi
  10. U Nu
  11. U Nu
  12. U Dơl
  13. Trần Văn Diêu
  14. Lê Văn Chữ
  15. Bùi Văn Mẩy
  16. Trần Xuân Diệu
  17. Hoàng Văn Noong
  18. Đặng Văn Năm
  19. Khổng Văn Chu
  20. Đỗ Duy Lục
  21. Đỗ Minh Chiến
  22. Nguyễn Huy Bảng
  23. Nguyễn Cao Ba
  24. Đoàn Đình Khương
  25. Phạm Tuấn Kỳ
  26. Phí Đình Luận (Luân)
  27. Nguyễn Trịnh