Bùi Xuân Nghị
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Cù Vân- Đại Từ |
| Ngày hy sinh | 21/01/1969 |
| Nơi hy sinh | Suối Ya-ku |
| Vị trí mộ | (79-79)03 04 suối Yaku bản đồ Plei Deigo 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032270]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Nghị, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Cù Vân- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Ya-ku, Vị trí mộ=(79-79)03 04 suối Yaku bản đồ Plei Deigo 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12693 (số thứ tự 1032270).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Xuân Nghị” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Đức Thái
- Hoàng Ngọc Hựu
- U Lác
- U Né
- U Hào
- U Hoàng
- U Đeôn
- A Ruổi
- U Nu
- U Nu
- U Dơl
- Trần Văn Diêu
- Lê Văn Chữ
- Bùi Văn Mẩy
- Trần Xuân Diệu
- Hoàng Văn Noong
- Đặng Văn Năm
- Khổng Văn Chu
- Đỗ Duy Lục
- Đỗ Minh Chiến
- Nguyễn Huy Bảng
- Nguyễn Cao Ba
- Đoàn Đình Khương
- Phạm Tuấn Kỳ
- Phí Đình Luận (Luân)
- Nguyễn Duy Kính
- Nguyễn Trịnh