Trần Xuân Diệu
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Lộc Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình |
| Ngày hy sinh | 21/01/1969 |
| Nơi hy sinh | Băng Út B6 |
| Vị trí mộ | Làng Băng Út, B6 K4 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034078]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Diệu, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Lộc Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Băng Út B6, Vị trí mộ=Làng Băng Út, B6 K4 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14501 (số thứ tự 1034078).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Diệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Diệu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Xuân Nghị
- Vũ Đức Thái
- Hoàng Ngọc Hựu
- U Lác
- U Né
- U Hào
- U Hoàng
- U Đeôn
- A Ruổi
- U Nu
- U Nu
- U Dơl
- Trần Văn Diêu
- Lê Văn Chữ
- Bùi Văn Mẩy
- Hoàng Văn Noong
- Đặng Văn Năm
- Khổng Văn Chu
- Đỗ Duy Lục
- Đỗ Minh Chiến
- Nguyễn Huy Bảng
- Nguyễn Cao Ba
- Đoàn Đình Khương
- Phạm Tuấn Kỳ
- Phí Đình Luận (Luân)
- Nguyễn Duy Kính
- Nguyễn Trịnh