U Đeôn

Năm sinh1945
Quê quánLàng Kon Lăng Nao- Khu 7- H16- Kon Tum
Ngày hy sinh 21/01/1969
Nơi hy sinhXã Đak Vin, H16, Kon Tum
Vị trí mộ Xã Đak Vin, H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033200]: Lietsi {Họ tên=U Đeôn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Làng Kon Lăng Nao- Khu 7- H16- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xã Đak Vin, H16, Kon Tum, Vị trí mộ=Xã Đak Vin, H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13623 (số thứ tự 1033200).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “U Đeôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “U Đeôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Nghị
  2. Vũ Đức Thái
  3. Hoàng Ngọc Hựu
  4. U Lác
  5. U Né
  6. U Hào
  7. U Hoàng
  8. A Ruổi
  9. U Nu
  10. U Nu
  11. U Dơl
  12. Trần Văn Diêu
  13. Lê Văn Chữ
  14. Bùi Văn Mẩy
  15. Trần Xuân Diệu
  16. Hoàng Văn Noong
  17. Đặng Văn Năm
  18. Khổng Văn Chu
  19. Đỗ Duy Lục
  20. Đỗ Minh Chiến
  21. Nguyễn Huy Bảng
  22. Nguyễn Cao Ba
  23. Đoàn Đình Khương
  24. Phạm Tuấn Kỳ
  25. Phí Đình Luận (Luân)
  26. Nguyễn Duy Kính
  27. Nguyễn Trịnh