Đoàn Đình Khương

Năm sinh1945
Quê quánTất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 21/01/1969
Nơi hy sinhSuối Y A Ku
Vị trí mộ (79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034684]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Đình Khương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Tất Động- Tuy An- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Suối Y A Ku, Vị trí mộ=(79-79)03 04 Plei Dei Gô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15107 (số thứ tự 1034684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Đình Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Đình Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Nghị
  2. Vũ Đức Thái
  3. Hoàng Ngọc Hựu
  4. U Lác
  5. U Né
  6. U Hào
  7. U Hoàng
  8. U Đeôn
  9. A Ruổi
  10. U Nu
  11. U Nu
  12. U Dơl
  13. Trần Văn Diêu
  14. Lê Văn Chữ
  15. Bùi Văn Mẩy
  16. Trần Xuân Diệu
  17. Hoàng Văn Noong
  18. Đặng Văn Năm
  19. Khổng Văn Chu
  20. Đỗ Duy Lục
  21. Đỗ Minh Chiến
  22. Nguyễn Huy Bảng
  23. Nguyễn Cao Ba
  24. Phạm Tuấn Kỳ
  25. Phí Đình Luận (Luân)
  26. Nguyễn Duy Kính
  27. Nguyễn Trịnh