Lê Văn Chữ

Năm sinh1949
Quê quánHoằng sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/01/1969
Nơi hy sinhTây nam La Sơn, K5, Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033740]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Chữ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/01/1969, Quê quán=Hoằng sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam La Sơn, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14163 (số thứ tự 1033740).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Chữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Chữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Nghị
  2. Vũ Đức Thái
  3. Hoàng Ngọc Hựu
  4. U Lác
  5. U Né
  6. U Hào
  7. U Hoàng
  8. U Đeôn
  9. A Ruổi
  10. U Nu
  11. U Nu
  12. U Dơl
  13. Trần Văn Diêu
  14. Bùi Văn Mẩy
  15. Trần Xuân Diệu
  16. Hoàng Văn Noong
  17. Đặng Văn Năm
  18. Khổng Văn Chu
  19. Đỗ Duy Lục
  20. Đỗ Minh Chiến
  21. Nguyễn Huy Bảng
  22. Nguyễn Cao Ba
  23. Đoàn Đình Khương
  24. Phạm Tuấn Kỳ
  25. Phí Đình Luận (Luân)
  26. Nguyễn Duy Kính
  27. Nguyễn Trịnh