Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 13/21

  1. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - - Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - - Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Định- Châu Thành- Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Điền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bai Lương Hổ - Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Điền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lục Chí Mãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 54 TT Văn Điển- Thanh Trì- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lục Chí Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 54 Thị trấn Văn Điển- Thanh Trì- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lục Đại Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Hão- Quảng Hà- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lục Đình Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lục Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Khánh- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lục Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Khánh- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lục Khúc Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Văn Bun- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lục Khúc Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Văn Ban- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lục Kim Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Pha Hải- Quảng Hòa- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lục Kim Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phi Hải- Quảng Hòa- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Ân- Yên Bình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Ân- Yên Bình- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lục Quốc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Ân- Yên Bình- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chu Trinh- An Hòa- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Trịnh- An Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lục Tiến Ố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Sơn- Nam Ngạn- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lục Trí Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 54 Văn Điển- Thanh Trì- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lục Văn Bốp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tung Lý- Quan Hóa- Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lục Văn Cối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lệ Nguyễn- Sơn Động- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lục Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lập- Lập Thạch- Hy sinh: 16/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lục Vân Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu