Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 14/21

  1. Lục Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lục Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lục Văn Eng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Đức- Gia Láng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lục Văn Eng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Đức- Đa Làng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lục Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Lang- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lục Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hà Lũng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lục Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Quang- Hà Lang- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lục Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Trị- Bảo Lạc- Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lục Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Trị- Bảo Lạc- Hy sinh: 21/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lục Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Trị- Bảo Lục- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lục Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Khai- Thạch An- Hy sinh: 18/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lục Văn Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Khang- Như Xuân- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lục Văn Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Chí Thảo- Quảng Uyên- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lục Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lục Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lục Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lục Văn Lạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đèo Gia- Lục Ngạn- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lục Văn Lạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đèo Gia- Lục Ngạn- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lục Văn Lạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đèo Gia- Lục Ngạn- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lục Văn Lạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đeo Gia- Lục Ngạn- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lục Văn Nàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Lô- Bảo Lộc- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lục Văn Nàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lục Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Hải An- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lục Văn Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Viên- Chợ Đồn- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lục Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lục Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồ Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lục Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lục Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Long Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lục Xuân Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khai- Thạch An- Hy sinh: 18/10/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu