Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 15/21

  1. Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 85- - Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 85 khu xã tắc- Tuyên Quang- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch Hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Lức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Qui Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Qui Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Quế Võ- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Song Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 26/2/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Song Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 26/2/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Song Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1958 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 26/2/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Song Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 26/2/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tấn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Tiên- Long Mỹ- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tấn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xà Tiên- Long Mỹ- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Nam- Hoài Đức- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lôi Hạ- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiên Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đô Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu