Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 16/21

  1. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lan- Hà Trung- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Nhuận Đông- Sa Đéc- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thuận Đông- Sa Đéc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Văn Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lan- Hà Trung- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Nhận Đông- Sa Đéc- Hy sinh: 12/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/1/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quý Mỹ- Tân Lập- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phan Xuân Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuaân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 24/5/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 24/5/1975 Xem đầy đủ →
  19. Thu Đại Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lục Văn Đạt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Yên Thành- Yên Bình- Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 1 Số 124 Xem đầy đủ →
  21. Lục Đinh Hoà Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Ngũ lão- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/1/1973 Lô 8 Số 9 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/4/1972 Lô 11 Số 90 Xem đầy đủ →
  23. Lê Bá Lực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tích Giang- Hà Vi- Hà Sơn Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/12/1972 Lô 8 Số 105 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Đức Lực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thắng Lợi- Thường Trí- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 11 Số 92 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 11 Số 93 Xem đầy đủ →
  26. Lục Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 12 Số 143 Xem đầy đủ →
  27. Lục Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/7/1972 Lô 10 Số 192 Xem đầy đủ →
  28. LỤC DIN CHÍP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 12 QUANG TRUNG, HÀ GIANG, HÀ GIANG Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/2/1975 Xem đầy đủ →
  29. GIANG VĂN LỰC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI THƯỢNG, THÁI THỤY, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN BÁ LỤC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỲNH THIÊN, QUỲNH LƯU, NGHỆ AN Hy sinh: 2/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu