Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 12/21
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 5, hàng 10, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1977 Mộ 5, hàng 10, NT 1, Tra Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Dư Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Đức- Ba Vì- Hà Nội Mộ 536, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Giáp- Văn Bình- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/2/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Điền- Nam Đàn- Nghệ An Xem đầy đủ →
- Long Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xã Ngoại- Đội Cấn- Yên Sơn- Hà Tuyên Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Lục Văn Nọi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Thượng- Yên Bàn- Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Quân- Côn minh- Nà Rì- bắc Thái Hy sinh: 24/03/1973 Xem đầy đủ →
- Lục Quang Thào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cán Thủy- Bảo Quả- Hà Giang Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · - - Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hóa Sơn- Minh Hóa- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Đại Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
- Chu Lục Táy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Minh Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Phú- Lý Nhân- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hội- Cao Lãnh- Hy sinh: 28/2/1963 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Đồng- Tràng Định- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Đồng- Tràng Định- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Cường- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Cường- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trương Công- Bình Lục- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Công- Bình Lục- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu