Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

602 người khớp “Luc” trong 95 danh sách · trang 11/21

  1. Triệu Quang Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  2. Dương Thế Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 10/1/1967 Bên sông A Zun, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Công Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Kiệt- Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 22/01/1970 Đắc bết K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Đinh Hữu Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Đức- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14 Xem đầy đủ →
  5. Pham Thế Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thành- Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970 (49-16)09 Cầu Hà Ra 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lục Châu Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Mô- Hoành Mô- Bình Liêu- Quảng Ninh Hy sinh: 31/03/1973 (01-29)08 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Giang Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Thọ- Thái Thượng- Thái Thụy- Thái Bình (01-07)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/6/1972 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lục Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Quế- Thắng Lợi- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1972 (21-22)02 NTD3 mộ 1 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sào Đồng- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 12 NT2 17.61-14.046 1/10000 Mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  12. Lục Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Chi- Bắc Sơn Hy sinh: 30/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lục Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Thịnh- Tuyên Hóa Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phan Đình Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 23/04/1970 (89-43)03 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Cường- Cát Tri- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (89-39)09 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/06/1972 (75.18) 1 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Dương- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1975 Nghĩa trang viện F10 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lục Dìn Chíp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số 12- Quang Trung- Thị Xã Hà Giang Hy sinh: 2/8/1975 Mộ số 17, Nghĩa trang khu E211 Xem đầy đủ →
  20. Lục Văn Hứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lục Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Lầu- Mương Khương- Lào Cai (17-02)03 mộ 2 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Ngọc Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Định Long- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/12/1971 (17 5 -00300)01 Đắk Tô mộ số 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Đức Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng tại chỗ Xem đầy đủ →
  24. Lục Hoàng Triển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Linh Hồ- Vị Xuyên- Hà Giang (12-01)04 05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 7- Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Gần A Sang, Buôn Hồ, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Lục Vũ Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Lặng Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 8, hàng 10-nt 1e, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đào Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 5, hàng 7, nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Mộ 4, hàng 6, nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 77, hàng 6 nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Đào Mạnh Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/07/1978 Mộ 135, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu