Lê Văn Lục

Năm sinh1947
Quê quán- -
Ngày hy sinh 1/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063383]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lục, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24898, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7807 (số thứ tự 1063383).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hứa Văn Đình Chu Trinh- Hòa An-
  2. Huỳnh Liên Hoàng Thới Thạnh- Thạnh Phú-
  3. Huỳnh Văn Chem sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-
  4. Huỳnh Văn Chem sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-
  5. Lê Hồng Sớt sinh 1944 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn-
  6. Lê Văn Lục sinh 1947 · - -
  7. Nguyễn Bá Lương sinh 1935 · Tân Ngọc- Thanh Hà-
  8. Nguyễn Thanh Tùng Nam Chung- Nam Đàn-
  9. Nguyễn Văn Công Tam Đồng- Kim Thành-
  10. Nguyễn Văn Cường Đại Thanh- Thanh Trì-
  11. Phạm Văn Vinh sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp-
  12. Phạm Văn Vinh sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp-