Lục Kim Đồng

Quê quánPha Hải- Quảng Hòa-
Ngày hy sinh 2/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064342]: Lietsi {Họ tên=Lục Kim Đồng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26116, Quê quán=Pha Hải- Quảng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8766 (số thứ tự 1064342).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Kim Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Kim Đồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 2/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Trung Mỹ Thanh- Ba Tri-
  2. Đỗ Bá Danh sinh 1952 · Liên Khê- Khoái Châu-
  3. Đỗ Bá Oanh Liên Khê- Châu Giang-
  4. Đỗ Hữu Na sinh 1939 · Đồng Tâm- Ninh Giang-
  5. Hà Sỹ Thanh Tân Tú- Tiên Sơn-
  6. Hồ Đình Cầm (Cẩm) Lưu Sơn- Đô Lương-
  7. Hồ Đình Đầm Lưu Sơn- Đô Lương-
  8. Hoàng Văn Dũng Nghi Kiều- Nghi Lộc-
  9. Hoàng Văn Dũng Nghi Hiền- Nghi Lộc-
  10. Hoàng Văn Học Quang Thành- Khánh Tùng-
  11. Hoàng Văn Học Quảng Thành- Khánh Tùng-
  12. Hoàng Văn Học Quảng Thành- Trùng Khánh-
  13. Hoàng Xuân Vinh Phú Cường- Sơn Động-
  14. Hoàng Xuân Vinh Phú Cường- Sơn Động-
  15. Lang Thanh Quân sinh 1950 · Bát Mọn- Thọ Xuân-
  16. Lê Bá Triệu Thiệu Lý- Thiệu Hóa-
  17. Lê Bá Triệu Thiệu Lý- Thiệu Hóa-
  18. Lê Hồng Tiến sinh 1948 · Tuân Chính- Vĩnh Tường-
  19. Lê Kỳ Lý sinh 1941 · Phong Khải- Yên Hưng-
  20. Lê Văn Ích sinh 1950 · Tứ Dân- Khoái Châu-
  21. Lê Văn Ích Tứ Dân- Khoái Châu-
  22. Lê Xuân Thêm Nam Cương- Nam Trực-
  23. Lê Xuân Thiên Nam Cương- Nam Trực-
  24. Lục Kim Đồng Phi Hải- Quảng Hòa-
  25. Ngũy Văn Thêu Đợi Sơn- Duy Tiên-
  26. Ngũy Văn Thêu Đợi Sơn- Duy Tiên-
  27. Nguyễn Hữu Cầu Dân Tiến- Khoái Châu-
  28. Nguyễn Mẫu Phần Đông Phú- Đông Sơn-
  29. Nguyễn Mẫu Phầu Đông Phú- Đông Sơn-
  30. Nguyễn Minh Châu Nga Liên- Nga Sơn-
  31. Nguyễn Minh Châu Nga Liên- Nga Sơn-
  32. Nguyễn Tiến Hải Cấp Tiến- Sơn Dương-
  33. Nguyễn Tiến Hải Cấp Tiến- Sơn Dương-
  34. Nguyễn Văn Ánh Đông Nguyên- Đông Sơn-
  35. Nguyễn Văn Ánh Đông Nguyên- Đông Sơn-
  36. Nguyễn Văn Chuyên Lâm Đồng- Thủy Nguyên-
  37. Nguyễn Văn Chuyển sinh 1951 · Lâm Động- Thủy Nguyên-
  38. Nguyễn Văn Hùng Hồng Hà- Đan Phượng-
  39. Nguyễn Văn Hùng Hồng Hà- Đan Phượng-
  40. Nguyễn Văn Quang sinh 1951 · Dương Nội- Hoài Đức-
  41. Nguyễn Văn Quang Phương Cách- Quốc Oai-
  42. Nguyễn Văn Sinh Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức-
  43. Nguyễn Văn Sinh Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức-
  44. Nguyễn Văn Sinh Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức-
  45. Nguyễn Văn Sỹ Minh Sơn- Hữu Lũng-
  46. Nguyễn Văn Thược sinh 1951 · Thạch Lưu- Thạch Hà-
  47. Nguyễn Văn Viết sinh 1949 · Hồng Kỳ- Đa Phúc-
  48. Phạm Danh Thược Phùng An- Kim Động-
  49. Phạm Quốc Bốn Ninh Thuận- Vụ Bạn-
  50. Phạm Quốc Bốn Ninh Thuận- Vụ Bản-
  51. Phạm Quốc Bốn Ninh Thuận- Vụ Bản-
  52. Phạm Văn Cư Minh Hòa- Gia Viễn-
  53. Phạm Văn Cư Minh Hòa- Gia Viễn-
  54. Phạm Văn Cự Quảng Nam- Quảng Xương-
  55. Phạm Văn Cự Quảng Nam- Quảng Xương-
  56. Phạm Xuân Phủ sinh 1947 · Thái Thịnh- Hưng Hà-