Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

558 người khớp “Lan” trong 91 danh sách · trang 10/19

  1. Trần Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tinh Cương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972 (03-90)06 Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trịnh Tường- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/10/1972 (31-89)04 Buôn Hồ Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Hà- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 (10-99)03 Xem đầy đủ →
  5. Rơ Lan Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Ku Tong- B7- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 9/8/1973 Tại quê Xem đầy đủ →
  6. Quế Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tây Hồ- Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1973 (92-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (76-18)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hữu Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1973 (73-19)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 12/3/1973 (30-05)05 Plei Ku Xem đầy đủ →
  10. Ra lan Brăk Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Buôn Tù Hợp- Đăk Bằng- Huyện 2- Đăk Lăk Hy sinh: 17/01/1974 (72-5b)02 M lá 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọ Thượng- Tiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1974 (11-10)07 Plei Preng Xem đầy đủ →
  12. Lành Văn Lận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nũng Thấm- Tràng phái- Văn Quán Hy sinh: 14/10/1974 (00-89)02 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Chung- Giáp Lại- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1974 (97-14)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thượng- Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/12/1974 Đồi 900 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đăng Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Nông- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1972 (90-22)08 mộ5 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Thế Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 19 thị xã Đáp Cầu- BắcNinh- Hà Bắc Hy sinh: 24/07/1972 (0604)06 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hà Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Toàn- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình (80-20)03 Kon Hơ Jao m8 1/100000 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Khắc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1972 (96-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Trương Công Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 (90-77)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Bằng- Thạch Hà (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Lăn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Trúc- Nhạc Kỳ- Văn Lãng Hy sinh: 12/11/1972 NT.ĐT.17 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Đồng- Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 (87-13)04 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  24. Vũ Kim Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Động- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1972 (04-21)08 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tùng Tuyển- Cốc Lếu- thị xã Lào Cai Hy sinh: 28/03/1973 (80-12)07 Xem đầy đủ →
  26. Vương Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Lùng- Bản Dín- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 5/11/1972 (25-89)05 Plây Cần mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/01/1970 Đắc Bết, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhân Trải- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/12/1972 (93-22)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ngà Quán- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 64, hàng 5, NT Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Yên- Đại Từ- Bắc Thái Mộ 479, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu