Nguyễn Văn Lan

Năm sinh1956
Quê quánNgà Quán- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
Ngày hy sinh 7/7/1978
Vị trí mộ Mộ 64, hàng 5, NT

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051420]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lan, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28678, Quê quán=Ngà Quán- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 64, hàng 5, NT}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31843 (số thứ tự 1051420).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cầm Văn Ơn sinh 1958 · Đông Quông- Văn Yên- Hoàng Liên Sơn
  2. Lê Thành Công sinh 1956 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  3. Bùi Văn Chuông sinh 1959 · Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình
  4. Phạm Sỹ Hạnh sinh 1956 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
  5. Nông Xuân Quang sinh 1956 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Lạng
  6. Đào Văn Quang sinh 1957 · Số 3/513- Tô Hiệu- Lê Chân- Hải Phòng
  7. Lê Minh Mậu sinh 1958 · Duy Hải- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  8. Nguyễn Văn Toán sinh 1957 · An Phụ- Kinh Môn- Hải Hưng
  9. Nguyễn văn Hợp sinh 1957 · Thanh Hòa- Tuyên Hóa- Bình Trị Thiên
  10. Nguyễn Ba Hồng Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  11. Lê Văn Thành sinh 1956 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
  12. Phan văn triệu sinh 1958 · Miễu Sơn- Thái Học- Chí Linh- Hải Hưng
  13. Bùi Văn Thau sinh 1960 · Bạch Đằng- Yên Lãng- Hải Phòng