Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
558 người khớp “Lan” trong 91 danh sách · trang 11/19
- Đặng Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Mộ 3, hàng 5, NT 1A, Trà Vong, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Hà Kim Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Thắng- Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa Mộ 14, hàng 17, NT 3D Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đội 5- Tùng Ảnh- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Làn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1962 · Trại Vực- Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số 6- Ngô Sĩ lương- Cát Dài- Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1974 Gia Lai Xem đầy đủ →
- La Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Minh-Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Hiệp Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Sỹ Lăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Định Hóa Yên Định-thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hòa- Bảo Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Hô- Phù Ninh- Vĩnh Phú (19-15)02 Làng Bò Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Mọng Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lân- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Sỹ Lán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Vinh- An Thụy- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Hồng Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Phả- Cẩm Thủy- Hy sinh: 23/6/1974 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Lẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Giang- Nam Ninh- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 18/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Cốc- Đoan Hùng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đậu Đức Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Minh- Thạch Hà- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Châu Giang- Hy sinh: 12/8/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Công Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu