Bùi Ngọc Lân

Năm sinh1940
Quê quánThắng Sơn- Thanh Sơn-
Ngày hy sinh 5/12/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054245]: Lietsi {Họ tên=Bùi Ngọc Lân, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24446, Quê quán=Thắng Sơn- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34668 (số thứ tự 1054245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 5/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Đẩu sinh 1944 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Phạm Ngọc Bích sinh 1936 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình
  3. Nguyễn Đức Dưỡng sinh 1944 · Qui Thuận- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  4. Trần Đức Khánh sinh 1944 · Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  5. Nguyễn Văn Tươi sinh 1946 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  6. Trần Công Gày sinh 1947 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  7. Đàm Đình Tiến (Tín) sinh 1944 · Đại Hợp- Đại Hợp-