Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

558 người khớp “Lan” trong 91 danh sách · trang 12/19

  1. Dương Công Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Xem đầy đủ →
  2. Dương Đình Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Hồng- Nam Đàn- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Hồng Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khả Cửu- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tôn Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xã- Thạch Thất- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Thủy- Thanh Chương- Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Ná- Thạch Thất- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Mỹ- Thanh Chương- Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hữu Liên- Văn Quán- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Thường Tín- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Kim Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Hậu- Yên Khánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thành Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Thanh- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lìm Hìm Lán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Than- Tiên Yên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lương Đình Lắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Đăng Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đăng Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Ngụy Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu