Hoàng Văn Lan
| Quê quán | Liên Minh- Thường Tín- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 6/9/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059839]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lan, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26548, Quê quán=Liên Minh- Thường Tín-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4263 (số thứ tự 1059839).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Lan” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 6/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Ngoạn sinh 1951 · Thái Thọ- Thái Thụy-
- Hồ Diên Quý sinh 1951 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-
- Hồ Văn Xiêm sinh 1945 · Điền Đông- Giá Rai-
- Hoàng Văn An sinh 1950 · Bảo Ninh- Đồng Hới-
- Hoàng Văn Thêm Nam Sơn- Nam Trực-
- Lê Xuân Xích sinh 1950 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa-
- Nguyễn Công Thức sinh 1951 · Thụy Hải- Thái Thụy-
- Nguyễn Văn Bình Phú Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Bình Phú Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Bính sinh 1952 · Phú Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Bình sinh 1952 · Phú Hòa- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Lương Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Viết Làn Hậu Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Viết Lân sinh 1953 · Hậu Thành- Yên Thành-
- Nguyễn Xuân Đoàn sinh 1942 · Phú Ninh- Đa Phúc-
- Thân Văn Cơ sinh 1951 · Minh Đức- Việt Yên-
- Thân Văn Cơ sinh 1951 · Minh Đức- Việt Yên-
- Thân Văn Cơ sinh 1951 · Minh Đức- Việt Yên-