Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
558 người khớp “Lan” trong 91 danh sách · trang 13/19
- Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phúc Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 38 Quán Sứ- - Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Thuận- Như Xuân- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thượng Xuân- Đô Lương- Hy sinh: 28/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Diệu- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiên An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lê Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lăn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lê Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu