Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

558 người khớp “Lan” trong 91 danh sách · trang 14/19

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Làn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kim Lan- Gia Lâm- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vĩnh Yên- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Làn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Kê- Ninh Giang- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cựu Rao- Văn Giang- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Khê- Bình Giang- Hy sinh: 15/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Ninh Tích Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm B- TT Đô Lương- Xem đầy đủ →
  13. Pha Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Mỹ- Gia Lai- Xem đầy đủ →
  14. Pha Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Mỹ- Gia Lai- Xem đầy đủ →
  15. Pha Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Giá Rai- Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Pha Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Mỹ- Gia Rai- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Ninh- Thường Tín- Hy sinh: 26/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nhị Bình- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bến Đình- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Thái Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Thái Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Thiều Quang Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Tô Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đông Dương- Đông Hương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 11 Số 71 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Lan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/5/1972 Lô 11 Số 72 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 27 Hy sinh: 2/5/1972 Lô 11 Số 76 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Lân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/7/1972 Lô 11 Số 75 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu