Nguyễn Văn Lan

Năm sinh1952
Quê quánĐông Dương- Đông Hương- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 28/8/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 71
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085466]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lan, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/8/1972, Quê quán=Đông Dương- Đông Hương- Thái Bình, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 71}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1888 (số thứ tự 1085466).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lan” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lan” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Cường sinh 1952 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An · Hạ sĩ- Tiểu đội phó · C42-D1-E27
  2. Trần Văn Hai sinh 1953 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An · Hạ sĩ- chiến sĩ · D9- E64- F320
  3. Nguyễn Phùng Hiệp sinh 1954 · Xuân Trường (nay là Xuân Tường)- Thanh Chương- Nghệ An · Hạ sĩ- chiến sĩ · D9-E64-F320
  4. Trần Hữu Lanh sinh 1954 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình · Hạ sĩ; Y tá · Đại đội 9 - Tiểu đoàn 9
  5. Trịnh Đại Lễ sinh 1952 · Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · Binh Nhất; Chiến sĩ · D bộ -D2 - E48-F320
  6. Lê Văn Lực sinh 1953 · Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái · F320
  7. Nguyễn Xuân Ngọc sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
  8. Nguyễn Hồng Sách sinh 1954 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh · F320
  9. Nguyễn Tất Thành sinh 1950 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh · F320
  10. Phạm Văn Tinh sinh 1952 · Phúc Sơn- Mai Châu- Hoà Bình · F320
  11. Nguyễn Đình Tịnh sinh 1954 · Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá · Hạ sĩ; Chiến sĩ · F320
  12. Trần Đình Trọng sinh 1954 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình · F320