Trịnh Đại Lễ
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | D bộ -D2 - E48-F320 |
| Cấp bậc | Binh Nhất; Chiến sĩ |
| Ngày hy sinh | 28/8/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 11 Số 85 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085483]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đại Lễ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/8/1972, Quê quán=Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=D bộ -D2 - E48-F320, Cấp bậc=Binh Nhất; Chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 85}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1905 (số thứ tự 1085483).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đại Lễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Đại Lễ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trịnh Đại Lễ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 28/8/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phan Văn Cường sinh 1952 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An · Hạ sĩ- Tiểu đội phó · C42-D1-E27
- Trần Văn Hai sinh 1953 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An · Hạ sĩ- chiến sĩ · D9- E64- F320
- Nguyễn Phùng Hiệp sinh 1954 · Xuân Trường (nay là Xuân Tường)- Thanh Chương- Nghệ An · Hạ sĩ- chiến sĩ · D9-E64-F320
- Nguyễn Văn Lan sinh 1952 · Đông Dương- Đông Hương- Thái Bình · F320
- Trần Hữu Lanh sinh 1954 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình · Hạ sĩ; Y tá · Đại đội 9 - Tiểu đoàn 9
- Lê Văn Lực sinh 1953 · Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái · F320
- Nguyễn Xuân Ngọc sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
- Nguyễn Hồng Sách sinh 1954 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh · F320
- Nguyễn Tất Thành sinh 1950 · Châu Đình- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh · F320
- Phạm Văn Tinh sinh 1952 · Phúc Sơn- Mai Châu- Hoà Bình · F320
- Nguyễn Đình Tịnh sinh 1954 · Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá · Hạ sĩ; Chiến sĩ · F320
- Trần Đình Trọng sinh 1954 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình · F320