Nguyễn Văn Lăn

Năm sinh1937
Quê quánThuận Thành- Phổ Yên-
Ngày hy sinh 9/7/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075233]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lăn, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24297, Quê quán=Thuận Thành- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19657 (số thứ tự 1075233).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lăn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lăn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 9/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khuất Văn Thành sinh 1948 · Võng Phúc- Phúc Thọ-
  2. Lê Văn Hữu sinh 1946 · Tự Do- Kim Anh-
  3. Nguyễn Văn Lãm sinh 1944 · Chiêm Thành- Phổ Yên-
  4. Nguyễn Văn Lảm sinh 1944 · Thuận Thành- Phú Yên-
  5. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1941 · Ái Quốc- Tiên Lữ-
  6. Nguyễn Xuân Thinh sinh 1941 · Ái Quốc- Tiên Lữ-
  7. Nguyễn Xuân Thịnh sinh 1945 · Ái Quốc- Tiên Lữ-
  8. Phạm Trọng Bình sinh 1947 · An Phú- Ý Yên-
  9. Phạm Trọng Bình sinh 1947 · An Phú- Ý Yên-