Nguyễn Văn Lãm

Năm sinh1944
Quê quánChiêm Thành- Phổ Yên-
Ngày hy sinh 9/7/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075215]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lãm, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24297, Quê quán=Chiêm Thành- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19639 (số thứ tự 1075215).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lãm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lãm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 9/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khuất Văn Thành sinh 1948 · Võng Phúc- Phúc Thọ-
  2. Lê Văn Hữu sinh 1946 · Tự Do- Kim Anh-
  3. Nguyễn Văn Lảm sinh 1944 · Thuận Thành- Phú Yên-
  4. Nguyễn Văn Lăn sinh 1937 · Thuận Thành- Phổ Yên-
  5. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1941 · Ái Quốc- Tiên Lữ-
  6. Nguyễn Xuân Thinh sinh 1941 · Ái Quốc- Tiên Lữ-
  7. Nguyễn Xuân Thịnh sinh 1945 · Ái Quốc- Tiên Lữ-
  8. Phạm Trọng Bình sinh 1947 · An Phú- Ý Yên-
  9. Phạm Trọng Bình sinh 1947 · An Phú- Ý Yên-