Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

736 người khớp “Lai” trong 95 danh sách · trang 17/25

  1. Lại Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lại Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Trung- Thanh Liêm- Xem đầy đủ →
  3. Lại Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Trung- Thanh Liêm- Xem đầy đủ →
  4. Lại Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/7/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lại Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Lang- Hưng Hà- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lại Văn Tơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  7. Lại Văn Tơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  8. Lại Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  9. Lại Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  10. Lại Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  11. Lại Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lại Văn Vản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lại Văn Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lại Văn Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lại Văn Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Diệp- Nghĩa Hải- Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lại Văn Với Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đạo Tú- Tam Dương- Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lại Văn Với Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đạo Tư- Tam Dương- Hy sinh: 18/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lại Văn Vơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lại Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lại Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lại Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lại Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Niên- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lại Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lai Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 10 Phố 365- Ba Đình- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lại Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 356- Ba Đình- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lại Viết Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lại Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lại Viết Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lại Viết Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lại Viết Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu