Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
736 người khớp “Lai” trong 95 danh sách · trang 16/25
- Lại Văn Cay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nha Hạ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/5/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lai Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lai Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lai Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 18/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 18/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Cách- Vụ Bản- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Cách- Vụ Bản- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Mâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Duyên- Đại Từ- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tảng- Ý Yên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tảng- Ý Yên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu