Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

736 người khớp “Lai” trong 95 danh sách · trang 15/25

  1. Lại Hoàng Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Phú- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lại Hồng Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thặng Thọ- Nông Cống- Xem đầy đủ →
  3. Lại Hồng Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống- Hy sinh: 31/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lại Hồng Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lại Hồng Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lại Hợp Miêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lại Hữu Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lại Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đình Lập- Đình Lập- Hy sinh: 29/1/1976 Xem đầy đủ →
  9. Lại Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số nhà 42 Phan Bội Châu- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lại Ngọc Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lại Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thái Ninh- Thanh Ba- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lại Ngọc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lại Ngọc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lại Ngọc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lại Ngọc Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 6/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lại Phú Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lại Phúc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lại Tảo Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lại Tảo Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lục Ngạn- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lại Thế Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 18/2/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lai Thế Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lai Thế Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lại Tiến Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lại Tiến Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lại Tiến Sỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lại Tiến Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lại Tiến Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lại Tiến Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lại Trung Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Bình- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lại Văn Cai (Coi) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 30/5/1962 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu