Lại Hồng Tuệ

Năm sinh1951
Quê quánĐông Kinh- Đông Quan-
Ngày hy sinh 27/5/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061082]: Lietsi {Họ tên=Lại Hồng Tuệ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/5/1973, Quê quán=Đông Kinh- Đông Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5506 (số thứ tự 1061082).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Hồng Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Hồng Tuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Kiếm sinh 1943 · Mai Lập- Bạch Thông-
  2. Lại Văn Tuyển sinh 1951 · Đông Kinh- Đông Quan-
  3. Ngô Trung Thành sinh 1942 · Vũ Thắng- Kiến Xương-
  4. Nguyễn Duy Huyến sinh 1952 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ-
  5. Nguyễn Hữu Bằng sinh 1951 · Đông Sơn- Yên Thế-
  6. Nguyễn Hữu Bằng Đông Sơn- Yên Thế-
  7. Nguyễn Hữu Bằng Đông Sơn- Yên Thế-
  8. Nguyễn Quốc Trung sinh 1953 · Thiệu Tín- Thiệu Hóa-
  9. Nguyễn Văn Phách sinh 1950 · Thống Nhất- Gia Lộc-
  10. Phạm Văn Phách Thống Nhất- Gia Lộc-
  11. Phạm Văn Phách Thống Nhất- Gia Lộc-
  12. Phạm Văn Tứ sinh 1953 · Liên Thanh- Yên Thành-
  13. Phạm Văn Ty sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  14. Phạm Văn Ty Nguyễn Huệ- Thái Châu-
  15. Phạm Văn Ty Nguyễn Huệ- Thái Châu-