Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

736 người khớp “Lai” trong 95 danh sách · trang 14/25

  1. Huỳnh Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Trạch- Chín An- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Trạch- Chín An- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Khương Bá Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Hòa- Như Xuân- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Khương Bá Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  7. La Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. La Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Chung- Đà Bắc- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lại Cao Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Kinh- Đông Hưng- Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lại Cao Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Kinh- Đông Hưng- Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cầu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lai Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lai Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Cao Lương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lai Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Cao Lương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lai Đoàn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạ- Yên Khánh- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lai Đoàn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạ- Yên Khánh- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lại Đức Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lại Đức Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lại Đức Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lại Đức Lỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Chí- Yên Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lại Đức Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lại Gia Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lại Gia Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lại Gia Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nông- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lại Hoài Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lại Hoài Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lại Hoàng Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phú- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lại Hoàng Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Phú- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu