Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
736 người khớp “Lai” trong 95 danh sách · trang 13/25
- Lại Thiên Suốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/07/1978 Mộ 65, hàng 5, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Lại Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Liêm Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/05/1978 Mộ 14, haàng 14-nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Xuân- Đức Xương- Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 4/2/1978 Mộ, hàng, Nghĩa trang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thịnh Đức- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 30/12/1977 Mộ 10, hàng 12, nt 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Cốc- Đức Long- Quế Võ- Hà Bắc Mộ 472, hàng 12, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lai Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1975 Viện 10 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thanh Bình- Kim Thành- Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/03/1978 Mộ 6, hàng 15-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lại Tuấn Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Hà- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/08/1978 Mộ 99, hàng 16, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lại Văn Xũn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Lại Văn Xũn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hưng- Thủy Nguyên Xem đầy đủ →
- Lai Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Nghĩa- Thanh Thủy- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Niên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Dung Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Phú- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Xuân Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Duy Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bình- Lạc Thủy- Hy sinh: 22/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Lai Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 112 Quang Trung- - Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Duy Xuyên- Tam Dương- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu