Hồ Văn Lai

Năm sinh1949
Quê quánQuỳnh Minh- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 6/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058749]: Lietsi {Họ tên=Hồ Văn Lai, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25299, Quê quán=Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3173 (số thứ tự 1058749).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Văn Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Văn Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 6/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Trần Lịch Liên Sơn- Gia Viễn-
  2. Đỗ Hữu Thịnh Liên Vỹ- Yên Hưng-
  3. Hà Văn Thình Vinh Quý- Hạ Lang-
  4. Lê Văn Trường sinh 1947 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu-
  5. Lương Văn Thu Đại Đồng- Yên Bình-
  6. Nguyễn Duy Quý sinh 1948 · An Vĩ- Khoái Châu-
  7. Nguyễn Mỹ Tâm Nghi Tân- Nghi Lộc-
  8. Nguyễn Mỷ Tâm Nghi Tâm- Nghi lộc-
  9. Nguyễn Trần Thành Nam Vân- Nam Đàn-
  10. Nguyễn Trần Thành sinh 1949 · Nam Vân- Nam Đàn-
  11. Nguyễn Văn Kiền Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu-
  12. Nguyễn Văn Kiền sinh 1948 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu-
  13. Nguyễn Văn Lý Nam An- Nam Trực-
  14. Nguyễn Văn Lý Nam An- Nam Trực-
  15. Nguyễn Văn Thừa sinh 1941 · Ngọc Lý- Tân Yên-
  16. Phạm Từ Nguyên Ngũ Lão- Kim Động-
  17. Phạm Từ Nguyên Ngũ Lão- Kim Động-
  18. Phạm Văn Đông sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan-
  19. Phạm Văn Đông sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Nho Quan-
  20. Phạm Văn Tiền sinh 1949 · Thanh Phú- Vũ Thư-
  21. Phan Công Nhương Phố Gia Lâm- Yên Thế-